Cao su chống va đập cửa

Từ: truy, tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ truy, tai:

葘 truy, tai

Đây là các chữ cấu thành từ này: truy,tai

truy, tai [truy, tai]

U+8458, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 葘

Một dạng viết của .

Chữ gần giống với 葘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
truy, tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truy, tai Tìm thêm nội dung cho: truy, tai